거의 다 (almost all) · 거의 안/못 (hardly)
gần như, hầu như; hầu như không (đi với phủ định)
Ví dụ
오늘 해야 하는 숙제를 거의 다 했어요.
Mình làm gần xong bài tập phải làm hôm nay rồi.
Bạn nên biết
Đi với phủ định nghĩa là "hầu như không": 거의 안 먹어요 = mình hầu như không ăn. Thường phát âm là [거이].
Từ liên quan