애를 써요 · 애를 썼어요 · 애쓰셨어요 (ㅡ drops)
cố gắng, ra sức, gắng sức
Ví dụ
잊으려고 애를 썼지만 쉽지 않았어요.
Mình đã cố gắng quên đi nhưng không dễ chút nào.
Thành phần từ
애 ở đây nghĩa là "sự gắng sức trong lo âu", đồng âm với 애 "đứa trẻ".
Bạn nên biết
애쓰셨어요 là cách cảm ơn ấm áp vì ai đó đã vất vả.