Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

양자회담

yangjahoedam

양자회담이 · 양자회담을

hội đàm song phương

Ví dụ

두 나라 외교장관이 양자회담을 가졌어요.

Bộ trưởng Ngoại giao hai nước đã có cuộc hội đàm song phương.

Thành phần từ

양 hai자 bên회 gặp담 đàm

Nghĩa đen là "cuộc gặp và đàm phán giữa hai bên". Hán Việt: lưỡng giả hội đàm ("hội đàm" giống tiếng Việt).