정상외교가 · 정상외교를
ngoại giao thượng đỉnh
Ví dụ
대통령은 이번 순방에서 활발한 정상외교를 펼쳤어요.
Trong chuyến công du lần này, tổng thống đã tích cực triển khai ngoại giao thượng đỉnh.
Thành phần từ
정 đỉnh+상 trên+외 ngoài+교 giao thiệp
Bạn nên biết
Chú ý đồng âm: 정상 (頂上) = thượng đỉnh, nguyên thủ; còn 정상 (正常) = bình thường.