Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

국교정상화

gukgyojeongsanghwa [국꾜정상화]

국교정상화가 · 국교정상화를

bình thường hóa quan hệ ngoại giao

Ví dụ

한국과 일본의 국교정상화는 1965년에 이루어졌어요.

Việc bình thường hóa quan hệ ngoại giao giữa Hàn Quốc và Nhật Bản diễn ra vào năm 1965.

Thành phần từ

국 nước교 giao thiệp정 đúng상 thường화 hóa

Nghĩa đen là "đưa quan hệ giữa các nước trở lại bình thường". Hán Việt: quốc giao chính thường hóa.