선언문이 · 선언문을
bản tuyên ngôn, bản tuyên bố
Ví dụ
회의가 끝난 뒤 참가국들은 선언문을 채택했어요.
Sau hội nghị, các nước tham gia đã thông qua bản tuyên bố.
Thành phần từ
선 tuyên bố+언 lời+문 văn
Nghĩa đen là "văn bản lời tuyên bố". Hán Việt: tuyên ngôn văn ("tuyên ngôn" giống tiếng Việt).