실무회담이 · 실무회담을
hội đàm cấp làm việc, đàm phán cấp chuyên viên
Ví dụ
정상회담에 앞서 양측의 실무회담이 판문점에서 열렸어요.
Trước hội nghị thượng đỉnh, cuộc hội đàm cấp làm việc giữa hai bên đã diễn ra tại Panmunjom.
Thành phần từ
실 thực tế+무 công việc+회 gặp+담 đàm
Nghĩa đen là "hội đàm về công việc thực tế" trước khi lãnh đạo gặp nhau. Hán Việt: thực vụ hội đàm.