공동성명이 · 공동성명을
tuyên bố chung, thông cáo chung
Ví dụ
양국 정상은 회담 후 공동성명을 발표했어요.
Sau hội đàm, nguyên thủ hai nước đã ra tuyên bố chung.
Thành phần từ
공 chung+동 cùng+성 tiếng+명 làm rõ
Nghĩa đen là "cùng lên tiếng và làm rõ". Hán Việt: cộng đồng thanh minh (lưu ý: 성명 là "tuyên bố", khác "thanh minh" = biện bạch trong tiếng Việt).