실추돼요 · 실추됐어요 · 실추될 거예요 · 실추된 (+noun)
bị tổn hại, bị sa sút (uy tín, danh dự)
Ví dụ
이번 사건으로 회사의 이미지가 크게 실추됐습니다.
Hình ảnh của công ty bị tổn hại nặng nề vì vụ việc lần này.
Thành phần từ
실 mất+추 rơi
Nghĩa đen là "mất và rơi xuống". Hán Việt: thất trụy.
Bạn nên biết
Kết hợp với 명예, 위신, 신뢰, 이미지.
Từ liên quan