야무져요 · 야무졌어요 · 야무진 (+noun)
giỏi giang, tháo vát, lanh lợi
Ví dụ
그 아이는 어리지만 일을 야무지게 해요.
Đứa bé đó còn nhỏ mà làm việc rất tháo vát.
Bạn nên biết
Lời khen ấm áp, thường dành cho trẻ con hoặc người trẻ thông minh, xử lý việc khéo.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
야무져요 · 야무졌어요 · 야무진 (+noun)
giỏi giang, tháo vát, lanh lợi
Ví dụ
그 아이는 어리지만 일을 야무지게 해요.
Đứa bé đó còn nhỏ mà làm việc rất tháo vát.
Bạn nên biết
Lời khen ấm áp, thường dành cho trẻ con hoặc người trẻ thông minh, xử lý việc khéo.