귀여워요 · 귀여웠어요 · 귀여운 (+noun) (ㅂ irregular)
dễ thương, đáng yêu
Ví dụ
친구 강아지가 정말 귀여워요.
Con chó con của bạn mình dễ thương thật.
Thành phần từ
귀여워요! Hành động làm nũng, tỏ ra đáng yêu gọi là 애교 (aegyo), rất phổ biến trong K-pop.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
귀여워요 · 귀여웠어요 · 귀여운 (+noun) (ㅂ irregular)
dễ thương, đáng yêu
Ví dụ
친구 강아지가 정말 귀여워요.
Con chó con của bạn mình dễ thương thật.
Thành phần từ
귀여워요! Hành động làm nũng, tỏ ra đáng yêu gọi là 애교 (aegyo), rất phổ biến trong K-pop.
Từ liên quan