관광지가 · 관광지를
điểm tham quan, điểm du lịch
Ví dụ
경주는 오래된 절이 많은 관광지로 유명해요.
Gyeongju nổi tiếng là điểm du lịch có nhiều ngôi chùa cổ.
Thành phần từ
관 ngắm, xem+광 ánh sáng+지 nơi, đất
관광 "tham quan" + -지 "nơi, địa điểm". Hán Việt: quan quang địa.
Từ liên quan