시도가 · 시도를
sự thử, nỗ lực, lần thử
Ví dụ
첫 번째 시도는 실패했지만 포기하지 않았어요.
Lần thử đầu tiên thất bại nhưng mình đã không bỏ cuộc.
Thành phần từ
시 thử+도 mưu tính
Nghĩa đen là "thử một kế hoạch". Hán Việt: thí đồ (chữ "thí" như trong "thí nghiệm").
Từ liên quan