악성종양이 · 악성종양을
khối u ác tính
Ví dụ
조직검사 결과 그 혹은 악성종양으로 밝혀졌습니다.
Kết quả sinh thiết cho thấy khối u đó là u ác tính.
Thành phần từ
악 xấu, ác+성 tính+종 sưng+양 nhọt
Nghĩa đen là "khối sưng có tính xấu". Hán Việt: ác tính thũng dương.
Bạn nên biết
Trái nghĩa: 양성종양 (u lành tính); 악성 còn xuất hiện trong 악성 댓글 (bình luận ác ý trên mạng).
Từ liên quan