시한부가 · 시한부를
(bệnh nhân) chỉ còn sống được một thời gian; có thời hạn
Ví dụ
그녀는 6개월 시한부 판정을 받았어요.
Cô ấy bị tuyên bố chỉ còn sống được sáu tháng.
Thành phần từ
시 thời gian+한 hạn+부 kèm theo
Nghĩa đen là "có kèm thời hạn". Hán Việt: thời hạn phụ.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
시한부가 · 시한부를
(bệnh nhân) chỉ còn sống được một thời gian; có thời hạn
Ví dụ
그녀는 6개월 시한부 판정을 받았어요.
Cô ấy bị tuyên bố chỉ còn sống được sáu tháng.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "có kèm thời hạn". Hán Việt: thời hạn phụ.