임상실험이 · 임상실험을
thực nghiệm lâm sàng, thử nghiệm lâm sàng
Ví dụ
그 회사는 동물 실험 후 임상실험을 시작했어요.
Công ty đó đã bắt đầu thực nghiệm lâm sàng sau khi thử nghiệm trên động vật.
Thành phần từ
임 đến gần+상 giường+실 thực+험 kiểm nghiệm
Nghĩa đen là "thực nghiệm bên giường bệnh". Hán Việt: lâm sàng thực nghiệm.
Bạn nên biết
Vẫn phổ biến trong khẩu ngữ, nhưng giới chức và bác sĩ ưu tiên dùng 임상시험.