위약이 · 위약을
giả dược
Ví dụ
참가자의 절반은 진짜 약 대신 위약을 먹었어요.
Một nửa số người tham gia đã uống giả dược thay vì thuốc thật.
Thành phần từ
위 giả+약 thuốc
Nghĩa đen là "thuốc giả". Hán Việt: ngụy dược (tiếng Việt nói "giả dược").
Bạn nên biết
Cẩn thận từ đồng âm: 위약 (違約) còn nghĩa là "vi phạm hợp đồng", như 위약금 (tiền phạt hủy hợp đồng).