아름다워요 · 아름다웠어요 · 아름다운 (+noun) (ㅂ irregular)
đẹp
Ví dụ
제주도는 정말 아름다워요.
Đảo Jeju đẹp thật.
Thành phần từ
Cũng dùng cho nghệ thuật.
Bạn nên biết
아름답다 nghe trang nhã hơn 예쁘다 — thường dùng cho phong cảnh, âm nhạc hoặc tâm hồn.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
아름다워요 · 아름다웠어요 · 아름다운 (+noun) (ㅂ irregular)
đẹp
Ví dụ
제주도는 정말 아름다워요.
Đảo Jeju đẹp thật.
Thành phần từ
Cũng dùng cho nghệ thuật.
Bạn nên biết
아름답다 nghe trang nhã hơn 예쁘다 — thường dùng cho phong cảnh, âm nhạc hoặc tâm hồn.
Từ liên quan