쓰나미가 · 쓰나미를
sóng thần
Ví dụ
지진 후에 쓰나미가 해안 마을을 덮쳤어요.
Sau trận động đất, sóng thần đã ập vào ngôi làng ven biển.
Thành phần từ
Từ tiếng Nhật "tsunami"; thuật ngữ chính thức của Hàn là 지진해일.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
쓰나미가 · 쓰나미를
sóng thần
Ví dụ
지진 후에 쓰나미가 해안 마을을 덮쳤어요.
Sau trận động đất, sóng thần đã ập vào ngôi làng ven biển.
Thành phần từ
Từ tiếng Nhật "tsunami"; thuật ngữ chính thức của Hàn là 지진해일.