쏠려요 · 쏠렸어요 · 쏠릴 거예요 · 쏠린 (+noun)
nghiêng, lệch (về một phía); đổ dồn (sự chú ý)
Ví dụ
모든 사람의 시선이 그에게 쏠렸어요.
Mọi ánh mắt đều đổ dồn về phía anh ấy.
Bạn nên biết
Thường đi với sự chú ý: 관심이 쏠리다, 시선이 쏠리다.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
쏠려요 · 쏠렸어요 · 쏠릴 거예요 · 쏠린 (+noun)
nghiêng, lệch (về một phía); đổ dồn (sự chú ý)
Ví dụ
모든 사람의 시선이 그에게 쏠렸어요.
Mọi ánh mắt đều đổ dồn về phía anh ấy.
Bạn nên biết
Thường đi với sự chú ý: 관심이 쏠리다, 시선이 쏠리다.
Từ liên quan