싹싹해요 · 싹싹했어요 · 싹싹한 (+noun)
niềm nở, lễ phép, lanh lợi dễ mến
Ví dụ
새로 온 직원이 싹싹해서 모두 좋아해요.
Nhân viên mới niềm nở, lễ phép nên ai cũng quý.
Bạn nên biết
Khen người (thường là người nhỏ tuổi hơn) chào hỏi vui vẻ và nhanh nhẹn giúp đỡ; phát âm là [싹싸카다].