사교적인 (+noun) · 사교적이에요
hòa đồng, hướng ngoại, giỏi giao tiếp
Ví dụ
그는 사교적인 성격이라서 모임을 좋아해요.
Anh ấy có tính cách hòa đồng nên thích những buổi tụ tập.
Thành phần từ
사 xã hội+교 giao+적 mang tính
사교 "giao tiếp xã hội" + -적 "mang tính". Hán Việt: xã giao đích (tiếng Việt "xã giao" thường là phép lịch sự bề ngoài; 사교적 là "hòa đồng").