실험실이 · 실험실을
phòng thí nghiệm
Ví dụ
학생들이 실험실에서 실험을 하고 있어요.
Các học sinh đang làm thí nghiệm trong phòng thí nghiệm.
Thành phần từ
실 thực+험 thử nghiệm+실 phòng
-실 = phòng ("thất"): 실험실, 교실, 화장실. Hán Việt: thực nghiệm thất.
Bạn nên biết
Thường được đọc là [시럼실] — ㅎ giữa các âm gần như câm.