Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

이론적

ironjeok

이론적인 (+noun) · 이론적으로

mang tính lý thuyết

Ví dụ

이론적으로는 가능하지만 현실에서는 어려워요.

Về lý thuyết thì có thể, nhưng trong thực tế thì khó.

Thành phần từ

이 lý lẽ론 luận적 mang tính

Nghĩa đen là "thuộc về lý luận". Hán Việt: lý luận đích (tiếng Việt thường nói "lý thuyết").