이론적인 (+noun) · 이론적으로
mang tính lý thuyết
Ví dụ
이론적으로는 가능하지만 현실에서는 어려워요.
Về lý thuyết thì có thể, nhưng trong thực tế thì khó.
Thành phần từ
이 lý lẽ+론 luận+적 mang tính
Nghĩa đen là "thuộc về lý luận". Hán Việt: lý luận đích (tiếng Việt thường nói "lý thuyết").
Từ liên quan