Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

실직자

siljikja [실찍짜]

실직자가 · 실직자를

người thất nghiệp, người mất việc

Ví dụ

경제가 나빠지면서 실직자가 늘었어요.

Kinh tế đi xuống nên số người thất nghiệp đã tăng.

Thành phần từ

실 mất직 chức, việc làm자 người

Nghĩa đen là “người mất chức”. Hán Việt: thất chức giả (tiếng Việt nói “người thất nghiệp”).