이직해요 · 이직했어요 · 이직할 거예요 · 이직하세요
chuyển việc, nhảy việc
Ví dụ
저는 작년에 연봉이 더 높은 회사로 이직했어요.
Năm ngoái tôi đã chuyển sang một công ty lương cao hơn.
Thành phần từ
이 dời+직 chức, việc làm
Nghĩa đen là “dời chức”. Hán Việt: di chức.
Bạn nên biết
이직 là chuyển sang công ty khác; 전근 là chuyển văn phòng trong cùng công ty.
Từ liên quan