교대가 · 교대를
ca (làm việc), luân phiên, đổi ca
Ví dụ
이 공장은 3교대로 24시간 일해요.
Nhà máy này làm việc 24 giờ, chia ba ca.
Thành phần từ
교 trao đổi+대 thay thế
Nghĩa đen là “trao đổi và thay thế”. Hán Việt: giao đại (tiếng Việt nói “giao ca, đổi ca”).
Bạn nên biết
교대 còn là tên gọi tắt của 교육대학교, trường đại học sư phạm (đào tạo giáo viên tiểu học).
Từ liên quan