구직자가 · 구직자를
người tìm việc
Ví dụ
요즘 구직자들은 안정적인 회사를 더 좋아해요.
Người tìm việc ngày nay thích những công ty ổn định hơn.
Thành phần từ
구 tìm, cầu+직 chức, việc làm+자 người
Nghĩa đen là “người cầu việc”. Hán Việt: cầu chức giả.
Bạn nên biết
Cặp đối lập: 구인 (tìm người làm) và 구직 (tìm việc làm); phát âm là [구직짜].
Từ liên quan