Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 3

TOPIK 3danh từ

실업자

sireopja [시럽짜]

실업자가 · 실업자를

người thất nghiệp

Ví dụ

경제가 나빠지면서 실업자가 늘고 있습니다.

Kinh tế càng xấu đi thì số người thất nghiệp càng tăng.

Thành phần từ

실 mất업 nghề자 người

Nghĩa đen là "người mất nghề". Hán Việt: thất nghiệp giả — "thất nghiệp" giống tiếng Việt.