직장이 · 직장을
nơi làm việc, chỗ làm
Ví dụ
직장이 집에서 멀어서 매일 일찍 나가요.
Chỗ làm xa nhà nên ngày nào mình cũng phải đi sớm.
Thành phần từ
직 chức, nghề+장 nơi
Nghĩa đen là "nơi làm nghề". Hán Việt: chức trường (giới trẻ Việt cũng dùng "chốn chức trường").
Bạn nên biết
직장 là nơi làm việc hay công việc nói chung; 회사 cụ thể là công ty.
Từ liên quan