모집이 · 모집을
tuyển, chiêu mộ
Ví dụ
편의점에서 아르바이트생 모집 광고를 봤어요.
Mình thấy quảng cáo tuyển nhân viên làm thêm ở cửa hàng tiện lợi.
Thành phần từ
모 chiêu mộ+집 tụ tập
Nghĩa đen là "chiêu mộ và tập hợp". Hán Việt: mộ tập (tiếng Việt có "chiêu mộ").
Bạn nên biết
Hay thấy trên biển hiệu: 직원 모집 nghĩa là "Tuyển nhân viên".
Từ liên quan