실수해요 · 실수했어요 · 실수할 거예요 · 실수하세요
mắc lỗi, sơ suất
Ví dụ
어제 발표할 때 너무 긴장해서 실수했어요.
Hôm qua lúc thuyết trình mình hồi hộp quá nên bị mắc lỗi.
Thành phần từ
실 mất+수 tay
Nghĩa đen là "lỡ tay" + 하다 "làm".
Bạn nên biết
실수 là sơ suất vô ý; 잘못 hàm ý có lỗi thật sự hoặc làm điều sai trái.
Từ liên quan