틀려요 · 틀렸어요 · 틀릴 거예요 · 틀린 (+noun)
sai, làm sai
Ví dụ
시험에서 두 문제를 틀렸어요.
Mình làm sai hai câu trong bài thi.
Bạn nên biết
Nhiều người Hàn nói 틀리다 với nghĩa "khác", nhưng tiếng Hàn chuẩn dùng 다르다 cho nghĩa đó.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
틀려요 · 틀렸어요 · 틀릴 거예요 · 틀린 (+noun)
sai, làm sai
Ví dụ
시험에서 두 문제를 틀렸어요.
Mình làm sai hai câu trong bài thi.
Bạn nên biết
Nhiều người Hàn nói 틀리다 với nghĩa "khác", nhưng tiếng Hàn chuẩn dùng 다르다 cho nghĩa đó.
Từ liên quan