결의안이 · 결의안을
dự thảo nghị quyết, nghị quyết
Ví dụ
유엔 총회에서 결의안이 압도적으로 채택됐어요.
Nghị quyết đã được thông qua với đa số áp đảo tại Đại hội đồng Liên Hợp Quốc.
Thành phần từ
결 quyết định+의 bàn bạc+안 phương án
Nghĩa đen là "phương án quyết định qua bàn bạc". Hán Việt: quyết nghị án.
Bạn nên biết
Phát âm là [겨리안]; động từ hay dùng: 결의안을 채택하다 (thông qua) và 결의안을 통과시키다 (cho thông qua).
Từ liên quan