신상털기가 · 신상털기를
khui thông tin cá nhân, "đào bới" đời tư người khác trên mạng
Ví dụ
신상털기는 사생활 침해이며 처벌받을 수 있습니다.
Khui thông tin cá nhân là xâm phạm đời tư và có thể bị xử phạt.
Thành phần từ
신 bản thân+상 trên
신상 "thông tin cá nhân" (Hán Việt: thân thượng) + 털기 "giũ ra", từ 털다 "giũ; cướp sạch".
Bạn nên biết
Dạng động từ là 신상을 털다; bị khui thông tin là 신상이 털리다.