허위정보가 · 허위정보를
thông tin sai lệch, tin giả
Ví dụ
선거 기간에 허위정보가 빠르게 퍼졌습니다.
Trong thời gian bầu cử, thông tin sai lệch đã lan truyền rất nhanh.
Thành phần từ
허 rỗng+위 giả+정 tình, tin+보 báo
Nghĩa đen là "thông tin rỗng và giả" (Hán Việt: hư ngụy tình báo). Lưu ý: 정보 là "thông tin", không phải "tình báo" như tiếng Việt.