Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

증후군

jeunghugun

증후군이 · 증후군을

hội chứng

Ví dụ

새 학기가 되면 새 학기 증후군을 겪는 학생이 많아요.

Khi bắt đầu học kỳ mới, nhiều học sinh trải qua "hội chứng học kỳ mới".

Thành phần từ

증 chứng후 dấu hiệu군 nhóm

Nghĩa đen là "nhóm các triệu chứng và dấu hiệu". Hán Việt: chứng hậu quần (tiếng Việt nói "hội chứng").