신경질적인 (+noun) · 신경질적으로
cáu kỉnh, dễ nổi nóng, hay gắt
Ví dụ
요즘 일이 많아서 그런지 그가 좀 신경질적이에요.
Có lẽ dạo này nhiều việc nên anh ấy hơi cáu kỉnh.
Thành phần từ
신 thần+경 đường dẫn+질 tính chất+적 mang tính
-적 = "mang tính", biến danh từ thành từ miêu tả: 신경질적, 낙관적, 희망적.