철이 들어요 · 철이 들었어요 · 철이 든 사람 (ㄹ drops)
khôn lớn, trưởng thành, biết suy nghĩ
Ví dụ
군대에 다녀온 후에 아들이 철이 들었어요.
Đi nghĩa vụ quân sự về, con trai tôi đã khôn lớn hẳn.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "sự hiểu biết đi vào" — 들다 nghĩa là vào.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
철이 들어요 · 철이 들었어요 · 철이 든 사람 (ㄹ drops)
khôn lớn, trưởng thành, biết suy nghĩ
Ví dụ
군대에 다녀온 후에 아들이 철이 들었어요.
Đi nghĩa vụ quân sự về, con trai tôi đã khôn lớn hẳn.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "sự hiểu biết đi vào" — 들다 nghĩa là vào.