변덕이 · 변덕을
tính thất thường, sự đổi ý xoành xoạch
Ví dụ
요즘 날씨가 변덕이 너무 심해요.
Dạo này thời tiết thất thường quá.
Thành phần từ
변 thay đổi+덕 đức
Nghĩa đen là "tính tình hay thay đổi". Hán Việt: biến đức.
Bạn nên biết
Cụm từ hay gặp: 변덕이 심하다 (rất thất thường) và 변덕을 부리다 (giở chứng, đổi ý).