손을 써요 · 손을 썼어요 · 손을 쓸 수 없다 (ㅡ drops)
ra tay, can thiệp, tìm cách xử lý
Ví dụ
병이 너무 심해져서 이제는 손을 쓸 수 없대요.
Bệnh đã quá nặng nên nghe nói giờ không thể làm gì được nữa.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "dùng tay" để xử lý vấn đề. Tiếng Việt cũng nói "ra tay".
Bạn nên biết
Rất hay gặp dạng 손을 쓸 수 없다 hoặc 손쓸 틈이 없다 "đã quá muộn để làm gì".
Từ liên quan