손을 놓아요(놔요) · 손을 놓았어요 · 일손을 놓다
buông tay, bỏ dở, bỏ mặc; buông (tay ai)
Ví dụ
그는 사업이 실패한 뒤 모든 일에서 손을 놓았어요.
Sau khi kinh doanh thất bại, anh ấy buông xuôi mọi việc.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "đặt tay xuống" và thôi làm việc.
Bạn nên biết
Cũng dùng nghĩa đen: 제 손을 놓지 마세요 "Đừng buông tay em nhé."
Từ liên quan