손을 봐요 · 손을 봤어요 · 손봐 줄게요
sửa, chỉnh sửa, sửa sang; (tiếng lóng thô) dạy cho ai một bài học
Ví dụ
고장 난 의자를 아버지가 손을 봐 주셨어요.
Bố đã sửa giúp mình cái ghế bị hỏng.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "dùng tay xem xét" một thứ gì đó.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
손을 봐요 · 손을 봤어요 · 손봐 줄게요
sửa, chỉnh sửa, sửa sang; (tiếng lóng thô) dạy cho ai một bài học
Ví dụ
고장 난 의자를 아버지가 손을 봐 주셨어요.
Bố đã sửa giúp mình cái ghế bị hỏng.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "dùng tay xem xét" một thứ gì đó.
Từ liên quan