속이 타요 · 속이 탔어요 · 속을 태우다 (to make someone anxious)
nóng ruột, lo cháy ruột, đứng ngồi không yên
Ví dụ
아이와 연락이 안 돼서 속이 타요.
Không liên lạc được với con nên mình lo cháy ruột.
Thành phần từ
타다 = cháy; nghĩa đen là "ruột gan cháy" vì lo lắng. Tiếng Việt cũng nói "nóng ruột".
Từ liên quan