부딪쳐요 · 부딪쳤어요 · 부딪칠 거예요 · 부딪치세요
va, đâm vào, va chạm; đối mặt (vấn đề)
Ví dụ
길에서 휴대폰을 보다가 사람과 부딪쳤어요.
Vừa đi đường vừa xem điện thoại nên mình va phải người khác.
Thành phần từ
Từ 부딪다 "va" + -치- để nhấn mạnh.
Bạn nên biết
부딪치다 là chủ động va vào cái gì; 부딪히다 là bị cái gì va phải.
Từ liên quan