절약해요 · 절약했어요 · 절약할 거예요 · 절약하세요
tiết kiệm, dè sẻn
Ví dụ
물을 절약하기 위해 샤워 시간을 줄였어요.
Mình đã rút ngắn thời gian tắm để tiết kiệm nước.
Thành phần từ
절 tiết chế+약 ước thúc
Nghĩa đen là "tiết chế và hạn chế" việc dùng. Hán Việt: tiết ước (tiếng Việt nói "tiết kiệm").
Bạn nên biết
Phát âm là [저랴카다]; 절약 là dùng ít đi, còn 저축 là để dành tiền.