섬이 · 섬을
đảo, hòn đảo
Ví dụ
배를 타고 한 시간쯤 가면 작은 섬이 있어요.
Đi thuyền khoảng một tiếng là đến một hòn đảo nhỏ.
Thành phần từ
Tên các đảo dùng hậu tố Hán Hàn -도 (đảo) thay thế: 제주도, 독도, 울릉도.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
섬이 · 섬을
đảo, hòn đảo
Ví dụ
배를 타고 한 시간쯤 가면 작은 섬이 있어요.
Đi thuyền khoảng một tiếng là đến một hòn đảo nhỏ.
Thành phần từ
Tên các đảo dùng hậu tố Hán Hàn -도 (đảo) thay thế: 제주도, 독도, 울릉도.
Từ liên quan