수리해요 · 수리했어요 · 수리할 거예요 · 수리하세요
sửa chữa
Ví dụ
차를 수리하는 데 일주일이 걸렸어요.
Sửa xe mất một tuần.
Thành phần từ
수 tu sửa+리 sắp xếp, lý
Nghĩa đen là "tu sửa và chỉnh lý". Hán Việt: tu lý (chữ "tu" như "tu sửa").
Bạn nên biết
수리하다 trang trọng hơn 고치다 và chỉ dùng cho đồ vật, không dùng cho lỗi sai hay bệnh tật.
Từ liên quan