선결과제가 · 선결과제를
nhiệm vụ tiên quyết, vấn đề cần giải quyết trước
Ví dụ
일자리 문제가 가장 시급한 선결과제입니다.
Vấn đề việc làm là nhiệm vụ tiên quyết cấp bách nhất.
Thành phần từ
선 trước+결 quyết+과 bài, nhiệm vụ+제 đề mục
Nghĩa đen là “nhiệm vụ phải giải quyết trước”. Hán Việt: tiên quyết khóa đề (“tiên quyết” giống tiếng Việt).