상호작용이 · 상호작용을
sự tương tác, tác động qua lại
Ví dụ
아이들은 친구와의 상호작용을 통해 많이 배웁니다.
Trẻ em học được rất nhiều qua sự tương tác với bạn bè.
Thành phần từ
상 lẫn nhau+호 qua lại+작 làm+용 dùng
Nghĩa đen là “tác dụng lẫn nhau”. Hán Việt: tương hỗ tác dụng (tiếng Việt nói “tương tác”, “tác động qua lại”).
Từ liên quan