Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

상호작용

sanghojagyong [상호자굥]

상호작용이 · 상호작용을

sự tương tác, tác động qua lại

Ví dụ

아이들은 친구와의 상호작용을 통해 많이 배웁니다.

Trẻ em học được rất nhiều qua sự tương tác với bạn bè.

Thành phần từ

상 lẫn nhau호 qua lại작 làm용 dùng

Nghĩa đen là “tác dụng lẫn nhau”. Hán Việt: tương hỗ tác dụng (tiếng Việt nói “tương tác”, “tác động qua lại”).